Chi tiết sản phẩm
Hàng hiệu: HACH
Số mô hình: HQ11d-PH
Tài liệu: LDO101 DOC0525325040-HQD-Be...op.pdf
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá bán: 699USA
Thời gian giao hàng: 6-8 tuần
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 6-8TUẦN 699
|
Sự chính xác:
|
±0,01 pH, ±0,1 mg/L DO (giá trị ví dụ)
|
Lưu trữ dữ liệu:
|
Bộ nhớ trong có khả năng chứa hàng ngàn bài đọc
|
Đánh giá chống thấm nước:
|
IP67 hoặc cao hơn để sử dụng tại hiện trường
|
Sự định cỡ:
|
Tùy chọn hiệu chuẩn thủ công hoặc tự động
|
Tính di động:
|
Có sẵn mẫu cầm tay hoặc để bàn
|
Loại hiển thị:
|
Màn hình LCD hoặc kỹ thuật số
|
Thời gian đáp ứng:
|
Thông thường ít hơn 30 giây
|
Nguồn điện:
|
Chạy bằng pin hoặc nguồn AC
|
Phạm vi đo:
|
Thay đổi theo thông số, ví dụ: pH 0-14, DO 0-20 mg/L
|
Nhiệt độ hoạt động:
|
0°C đến 50°C
|
Dữ liệu đầu ra:
|
USB, Bluetooth, RS232 hoặc thẻ SD
|
cân nặng:
|
Khác nhau, thường là 300-500 gram cho thiết bị cầm tay
|
Tham số đo lường:
|
pH, Oxy hòa tan, Độ dẫn điện, Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Clo, Amoniac, Nitrat, Phốt phát
|
Kích thước:
|
Khác nhau, ví dụ: 200 x 100 x 50 mm
|
|
Sự chính xác:
|
±0,01 pH, ±0,1 mg/L DO (giá trị ví dụ)
|
|
Lưu trữ dữ liệu:
|
Bộ nhớ trong có khả năng chứa hàng ngàn bài đọc
|
|
Đánh giá chống thấm nước:
|
IP67 hoặc cao hơn để sử dụng tại hiện trường
|
|
Sự định cỡ:
|
Tùy chọn hiệu chuẩn thủ công hoặc tự động
|
|
Tính di động:
|
Có sẵn mẫu cầm tay hoặc để bàn
|
|
Loại hiển thị:
|
Màn hình LCD hoặc kỹ thuật số
|
|
Thời gian đáp ứng:
|
Thông thường ít hơn 30 giây
|
|
Nguồn điện:
|
Chạy bằng pin hoặc nguồn AC
|
|
Phạm vi đo:
|
Thay đổi theo thông số, ví dụ: pH 0-14, DO 0-20 mg/L
|
|
Nhiệt độ hoạt động:
|
0°C đến 50°C
|
|
Dữ liệu đầu ra:
|
USB, Bluetooth, RS232 hoặc thẻ SD
|
|
cân nặng:
|
Khác nhau, thường là 300-500 gram cho thiết bị cầm tay
|
|
Tham số đo lường:
|
pH, Oxy hòa tan, Độ dẫn điện, Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Clo, Amoniac, Nitrat, Phốt phát
|
|
Kích thước:
|
Khác nhau, ví dụ: 200 x 100 x 50 mm
|
Máy đo cầm tay tiên tiến cho phân tích chất lượng nước toàn diện với xếp hạng chống nước IP67 và dung lượng lưu trữ 100.000 dữ liệu. Lý tưởng cho các ứng dụng kiểm tra thực địa và giám sát môi trường.
| Thông số | Phạm vi | Độ phân giải | Độ chính xác |
|---|---|---|---|
| pH | 0-14 pH | 0,001/0,01/0,1 pH (có thể chọn) | ±0,002 pH |
| mV/ORP | -1500 đến +1500 mV | 0,1 mV | ±0,1 mV |
| Nhiệt độ | -10 đến 110 °C | 0,1 °C | Bù nhiệt độ tự động (ATC) |